add: Thêm vị trí quái đang trỏ vào danh sách tàn sát.
rsvt: Xoá tất cả vị trí quái trong danh sách tàn sát.
ts: Bật/Tắt tàn sát.
kX: Chuyển khu X.
sX: Tốc độ chạy X.
tdX: Tốc độ game X.
view1: Bật/Tắt hiển thị thông báo boss.
view2: Bật/Tắt hiển thị người & boss trong map.
view3: Bật/Tắt hiển thị thông tin sư phụ.
view4: Bật/Tắt hiển thị thông tin đệ tử.
view5: Bật/Tắt check info.
atc: Bật/Tắt auto chat.
ahs: Bật/Tắt auto hồi sinh bằng ngọc.
ahsnm: Bật/Tắt auto hồi sinh lên bản thân của namek.
skillX: Auto skill ở ô thứ X.
ats: Bật/Tắt auto dùng skill vừa cài đặt.
xmap: Mở menu xmap.
gb: Bật/Tắt goback.
anhat: Bật/Tắt auto nhặt.
ak: Bật/Tắt tự đánh.
locdo: Bật/Tắt lọc đồ.
annguoi: Bật/Tắt ẩn người.
anquai: Bật/Tắt ẩn quái.
anitem: Bật/Tắt ẩn item.
acn: Bật/Tắt tự dùng cuồng nộ.
abh: Bật/Tắt tự dùng bổ huyết.
abk: Bật/Tắt tự dùng bổ khí.
agx: Bật/Tắt tự dùng giáp xên.
aad: Bật/Tắt tự dùng ẩn danh.
akt: Bật/Tắt tự dùng khẩu trang.
amd: Bật/Tắt tự dùng máy dò.
cskb: Bật/Tắt tự dùng capsule kì bí.
alogin: Bật/Tắt tự kết nối lại.
sz: Bật/Tắt về lại khu cũ.
cflag: Bật/Tắt treo cờ chống PK.
out: Bật/Tắt thoát game khi đệ đủ sức mạnh.
nb: Bật/Tắt chuyển khu tránh boss.
kvt: Bật/Tắt khoá vị trí.
xindau: Bật/Tắt auto xin đậu.
chodau: Bật/Tắt auto cho đậu.
thudau: Bật/Tắt auto thu đậu.
g: Dịch chuyển đến mục tiêu đang trỏ.
hotkey: Bật/Tắt phím tắt.
apk: Thêm đối tượng đang trỏ vào danh sách đánh chuyển mục tiêu.
akn: Bật/Tắt đánh chuyển mục tiêu.
anho: Auto dùng nho xanh hoặc nho tím khi thể lực nhỏ hơn hoặc bằng 10%.
move: Thêm quái đang trỏ vào danh sách di chuyển.
kok: Bật/Tắt up đệ kaioken
ttnl: Bật/Tắt auto tái tạo năng lượng.
xdh: Bật/Tắt xóa đồ họa.
dctt: Bật/Tắt auto dịch chuyển tức thời.